CÔNG TY CP CHẾ BIẾN LÂM SẢN XUẤT KHẨU PISICO HUẾ
Tên tiếng Anh:
PISICO HUE EXPORT FOREST PRODUCT PROCESSING JSC
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
3300366346
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Thôn Tam Vị - Xã Lộc Tiến - Huyện Phú Lộc - Tỉnh Thừa Thiên Huế
Tel:
054-3876861
Fax:
054-3876861
Email:
Website:
Năm thành lập:
2004
Giới thiệu
Công ty cổ phần chế biến lâm sản xuất khẩu Pisico Huế được thành lập tháng 9/2004 và chính thức đi vào hoạt động tháng 5/2005. Trải qua 8 năm hình thành và phát triển, Pisico Huế đã thực sự lớn mạnh và khẳng định được vị thế của mình trên thị trường xuất khẩu lâm sản Việt Nam thông qua kết quả kinh doanh rất khả quan. Năm 2006, công ty đã sản xuât và xuất khẩu 46.475 tấn dăm gỗ khô (BDMT), đạt doanh thu 65 tỷ đồng, kim ngạch xuất khẩu 4 triệu USD. Đến năm 2011, công ty đã xuất khẩu 123.276 BDMT, đem lại doanh thu 313,9 tỷ đồng, kim ngạch xuất khẩu 14,2 triệu USD và nâng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Huỳnh Thặng |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Huỳnh Thặng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 383
m(ROA) = 0.55
m(ROE) = 2.16
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp





