CÔNG TY CP CẢNG NAM HẢI ĐÌNH VŨ

Tên tiếng Anh:
NAM HAI DINH VU PORT
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
0201254276
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Km 6, đường Đình Vũ - Phường Đông Hải 2 - Quận Hải An - TP. Hải Phòng
Tel:
0225-3200069
Fax:
0225-3200068
Năm thành lập:
2013

Giới thiệu

Nhằm đáp ứng nhu cầu xếp dỡ hàng hóa gia tăng tại thị trường phía Bắc, năm 2012, Tập đoàn Gemadept đã quyết định liên doanh với Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Vipco để đầu tư xây dựng thêm Cảng container Nam Hải Đình Vũ tại Hải phòng.

Đây là một cảng lớn với công suất thông qua thiết kế tới 500.000 Teu/năm, tổng mức đầu tư trên 1.000 tỷ đồng, với 450m cầu tàu và 150.000m bãi CY lớn gấp ba lần cảng Nam Hải hiện tại. Cảng được đầu tư mới đồng bộ, trang thiết bị tiền phương hiện đại gồm 02 cẩu giàn QC và 02 cẩu chân đế đảm bảo năng lực đón tàu trọng tải lên tới 30.000 DWT. Xác định đây là một trong những dự án lớn trong chiến luợc phát triển cảng của Tập đoàn tại thị truờng phía Bắc, nên mặc dù thị trường tài chính khó khăn nhưng Gemadept vẫn tích cực thu xếp vốn và đẩy nhanh tiến độ. Chỉ sau hơn một năm thi công, Cảng Nam Hải Ðình Vũ đã chính thức được đưa vào khai thác  từ ngày 10/12/2013. Cảng đã được đầu tư thêm cẩu, thiết bị xếp dỡ để tăng năng lực làm hàng. Đến nay, Cảng luôn đạt và được công suất thiết kế và trở thành điểm đến đáng tin cậy của những  hãng tàu  lớn  hàng  đầu  trên  thế giới  như: Maersk Line, MSC, Yang Ming, NYK,  KMTC, CKL, v.v.

Cuối năm 2013, Gemadept đã thành công trong việc gia tăng tỷ lệ góp vốn tại cảng này từ 54,66 lên 84,66% vốn điều lệ. Đây là một cơ sở quan trọng để Gemadept nắm quyền điều hành, gia tăng doanh số và lợi nhuận, tiếp tục góp phần khẳng định vị thế của Tập đoàn trong lĩnh vực khai thác cảng tại Việt Nam.

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Mạnh Hà

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Mạnh Hà
Họ và tên
Nguyễn Mạnh Hà
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 0 m(ROA) = m(ROE) =
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp