CÔNG TY CP BIA - NƯỚC GIẢI KHÁT SÀI GÒN - TÂY ĐÔ
Tên tiếng Anh:
SAIGON - TAYDO BEER BEVERAGE COMPANY
Xếp hạng VNR500:
475(B2/2014)
Mã số thuế:
1800641942
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Lô 22 KCN Trà Nóc 1 - Phường Trà Nóc - Quận Bình Thuỷ - TP. Cần Thơ
Tel:
0710-3842538
Fax:
0710-3842310
Email:
Website:
Năm thành lập:
2006
Ngành nghề:
Giới thiệu
Công ty CP Bia – Nước giải khát Sài Gòn – Tây Đô là đơn vị thành viên của Tổng công ty CP Bia Rượu Nước giải khát Sài Gòn được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1800 641 942, do Sở Kế Hoạch Đầu Tư TP. Cần Thơ cấp ngày 21 tháng 09 năm 2006. Sau gần 10 năm hoạt động, Công ty CP Bia – Nước giải khát Sài Gòn – Tây Đô đã vươn lên khẳng định vị thế là doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả trên địa bàn TP. Cần Thơ. Công ty đồng thời là một trong những doanh nghiệp điển hình trong Tổng công ty Sabeco với việc duy trì mức tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận đều qua các năm.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Lê Hồng Xanh |
| Tổng Giám đốc | Lê Chí Nguyện |
| Kế toán trưởng | Phan Duy Linh |
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Trần Xuân Tộ
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 104
m(ROA) = 2.89
m(ROE) = 8.59
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp




