CÔNG TY CP LÂM NÔNG SẢN THỰC PHẨM YÊN BÁI
Giới thiệu
CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái ra đời năm 2004 trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước - Công ty Chế biến Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái, có tiền thân là Nhà máy giấy Yên Bái được thành lập năm 1972. Công ty được đánh giá là một trong những doanh nghiệp có lợi thế bởi có trụ sở và các nhà máy nằm ngay trên địa bàn có vùng nguyên liệu dồi dào cho lĩnh vực sản xuất chế biến lâm nông sản. Giấy đế và giấy vàng mã của Công ty là mặt hàng chủ lực uy tín chất lượng lâu năm trên thị trường giấy vàng mã Đài Loan. Sản phẩm tinh dầu quế và tinh bột sắn cũng được xem là những sản phẩm uy tín, chất lượng với người tiêu dùng trong nước và quốc tế. Năm 2012 vừa qua, tổng doanh thu của công ty đạt 275,7 tỷ đồng, tăng 16% so với năm 2011; lợi nhuận sau thuế đạt 20,2 tỷ đồng, tăng 22% so với thực hiện năm 2011.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Trần Công Bình |
| Tổng Giám đốc | Trần Công Bình |
| Phó TGĐ | Nguyễn Quốc Trinh |
| Phó TGĐ | Vũ Văn Thục |
| Kế toán trưởng | Hứa Minh Hồng |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |







