CÔNG TY CP LÂM NÔNG SẢN THỰC PHẨM YÊN BÁI

Tên tiếng Anh:
YEN BAI JOINT-STOCK FOREST AGRICULTURAL AND FOODSTUFF COMPANY
Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế:
5200116441
Mã chứng khoán:
CAP
Trụ sở chính:
Nguyễn Phúc - Phường Nguyễn Phúc - TP. Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
Tel:
029-3862278
Fax:
029-3862804
Năm thành lập:
2004

Giới thiệu

CTCP Lâm Nông sản Thực phẩm Yên Bái ra đời năm 2004 trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước - Công ty Chế biến Lâm nông sản thực phẩm Yên Bái, có tiền thân là Nhà máy giấy Yên Bái được thành lập năm 1972. Công ty được đánh giá là một trong những doanh nghiệp có lợi thế bởi có trụ sở và các nhà máy nằm ngay trên địa bàn có vùng nguyên liệu dồi dào cho lĩnh vực sản xuất chế biến lâm nông sản. Giấy đế và giấy vàng mã của Công ty là mặt hàng chủ lực uy tín chất lượng lâu năm trên thị trường giấy vàng mã Đài Loan. Sản phẩm tinh dầu quế và tinh bột sắn cũng được xem là những sản phẩm uy tín, chất lượng với người tiêu dùng trong nước và quốc tế. Năm 2012 vừa qua, tổng doanh thu của công ty đạt 275,7 tỷ đồng, tăng 16% so với năm 2011; lợi nhuận sau thuế đạt 20,2 tỷ đồng, tăng 22% so với thực hiện năm 2011.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Trần Công Bình
Tổng Giám đốc Trần Công Bình
Phó TGĐ Nguyễn Quốc Trinh
Phó TGĐ Vũ Văn Thục
Kế toán trưởng Hứa Minh Hồng

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Công Bình
Họ và tên
Trần Công Bình
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 343 m(ROA) = 85 m(ROE) = 279
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp