CÔNG TY TNHH XĂNG DẦU HỒNG ĐỨC

Tên tiếng Anh:
HONG DUC PETROLEUM CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
216(B1/2016) - 92(B2/2016)
Mã số thuế:
1200541784
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 206 TL864, ấp Tân Thuận – Xã Bình Đức – Huyện Châu Thành – Tỉnh Tiền Giang
Tel:
073-3853613
Fax:
073-3854886
Email:
xangdauhongduc@yahoo.com.vn
Năm thành lập:
1990

Giới thiệu

Công ty TNHH Xăng dầu Hồng Đức chính thức thành lập từ năm 1990. Công ty TNHH Xăng dầu Hồng Đức qua 20 năm hình thành và phát triển đã tạo cho mình được 1 chỗ đứng vững chắc trên thị trường. Với phương châm kinh doanh là chất lượng và uy tín, Công ty đã cung cấp ra thị trường sản phẩm chất lượng tốt và luôn cố gắng giảm tới mức giá cả thấp nhấp cho khách hàng, nhất là khi giá cả trên thế giới tăng lên. Nhờ phương châm hoạt động này mà những năm gần đây, doanh thu của Công ty liên tục tăng. Công ty xây dựng mạng lưới phân phối xăng dầu rộng khắp với mục tiêu mang đến cho người tiêu dùng những mặt hàng đúng tiêu chuẩn chất lượng và giá cả hợp lý. Hiện tại công ty có 12 cửa hàng, chi nhánh trực thuộc và 180 đại lý phân bố khắp 7 tỉnh, thành khu vực ĐBSCL. Tổng doanh thu hàng năm trung bình đạt khoảng 2.000 tỷ đồng, nộp ngân sách trên 10 tỷ đồng, lợi nhuận bình quân gần 20 tỷ đồng.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Lê Thị Quyên

Hồ sơ lãnh đạo

Lê Thị Quyên
Họ và tên
Lê Thị Quyên
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp