CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ VÀ DỊCH VỤ SIÊU THỊ BIG C THĂNG LONG

Tên tiếng Anh:
INTERNATIONAL TRADING AND SUPERMARKET SERVICE - BIG C THANG LONG CO., LTD
Xếp hạng VNR500:
319(B1/2016)
Mã số thuế:
0100956381
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
222 Trần Duy Hưng - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - TP. Hà Nội
Tel:
04-37846899
Fax:
04-37846900
Email:
đang cập nhật..
Năm thành lập:
1999

Giới thiệu

Công ty TNHH thương mại quốc tế và dịch vụ siêu thị-big C Thăng Long là công ty liên doanh giữa công ty TNHH NN MTV Thăng Long GTC và công ty VINDEMIA SAS được thành lập vào năm 1999. Hệ thống siêu thị Big C hoạt động kinh doanh theo mô hình “Trung tâm thương mại” hay “Đại siêu thị”, là hình thức kinh doanh bán lẻ hiện đại đang được Tập đoàn Casino (Tập đoàn mẹ của siêu thị Big C) triển khai. Hiện tại, siêu thị Big C Việt Nam có tổng cộng 31 siêu thị Big C trên toàn quốc.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc James Scott

Hồ sơ lãnh đạo

James Scott
Họ và tên
James Scott
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Thạc sỹ Kinh tế

Quá trình công tác

Tháng 2/2000 - Tháng 12/2002: Giám đốc Mua bán Metro Cash & Carry Việt Nam

Tháng 1/2003 - Tháng 2/2006: Tổng Giám đốc Metro Cash & Carry Việt Nam

Tháng 3/2006 - Tháng 6/2011: Phó Chủ tịch cấp cao Metro Group

Tháng 10/2014 - nay: Tổng giám đốc Big C Việt Nam

 

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 666 m(ROA) = 122 m(ROE) = 493
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp