CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU HÀ ANH
Giới thiệu
Công ty CP xuất nhập khẩu Hà Anh có tiền thân là một Hợp tác xã chuyên sản xuất và kinh doanh vật tư phục vụ ngành nông nghiệp hoạt động từ thời bao cấp. Đến năm 2003, xí nghiệp được Nhà nước cho CP hóa thành công ty CP xuất nhập khẩu Hà Anh. Từ khi chuyển sang mô hình công ty cổ phần, công ty chuyển dần từ kinh doanh dịch vụ vật tư nông nghiệp sang kinh doanh tổng hợp. Tuy nhiên, lĩnh vực kinh doanh chủ đạo của công ty vẫn là Nhập khẩu và phân phối đạm. Bao tiêu 40% sản lượng của nhà máy đạm Phú Mỹ (công suất 800.000 tấn/năm), trên 50% sản lượng của nhà máy phân đạm Hà bắc (công suất 150.000 tấn/năm). Hàng năm, công ty còn nhập khẩu trên 700.000 tấn, Hà Anh là nhà nhập khẩu và phân phối phân đạm lớn nhất cả nước với khách hàng là tất cả các công ty vật tư nông nghiệp trên toàn quốc.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Nguyễn Thị Tiêu |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thị Tiêu |
| Kế toán trưởng | Lại Thị Miền |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |


