CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU HÀ ANH

Tên tiếng Anh:
HA ANH EXPORT IMPORT JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
358(B1/2022) - 213(B2/2022)
Mã số thuế:
0101328911
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Khối I - Thị trấn Đông Anh - Huyện Đông Anh - TP. Hà Nội
Tel:
024-38832438 / 38832586
Fax:
024-38832728
Email:
hanexim@netnam.vn
Năm thành lập:
2003

Giới thiệu

Công ty CP xuất nhập khẩu Hà Anh có tiền thân là một Hợp tác xã chuyên sản xuất và kinh doanh vật tư phục vụ ngành nông nghiệp hoạt động từ thời bao cấp. Đến năm 2003, xí nghiệp được Nhà nước cho CP hóa thành công ty CP xuất nhập khẩu Hà Anh. Từ khi chuyển sang mô hình công ty cổ phần, công ty chuyển dần từ kinh doanh dịch vụ vật tư nông nghiệp sang kinh doanh tổng hợp. Tuy nhiên, lĩnh vực kinh doanh chủ đạo của công ty vẫn là Nhập khẩu và phân phối đạm. Bao tiêu 40% sản lượng của nhà máy đạm Phú Mỹ (công suất 800.000 tấn/năm), trên 50% sản lượng của nhà máy phân đạm Hà bắc (công suất 150.000 tấn/năm). Hàng năm, công ty còn nhập khẩu trên 700.000 tấn, Hà Anh là nhà nhập khẩu và phân phối phân đạm lớn nhất cả nước với khách hàng là tất cả các công ty vật tư nông nghiệp trên toàn quốc.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Nguyễn Thị Tiêu
Tổng Giám đốc Nguyễn Thị Tiêu
Kế toán trưởng Lại Thị Miền

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Thị Tiêu
Họ và tên
Nguyễn Thị Tiêu
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 6273 m(ROA) = 31 m(ROE) = 209
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp