CÔNG TY CP THẾ GIỚI SỐ TRẦN ANH

Tên tiếng Anh:
TRAN ANH DIGITAL WORLD JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
269(B1/2016) - 121(B2/2016)
Mã số thuế:
0101217009
Mã chứng khoán:
TAG
Trụ sở chính:
1174 Đường Láng - Quận Đống Đa - TP. Hà Nội
Tel:
04-37666666
Fax:
04-37667708
Email:
đang cập nhật..
Năm thành lập:
2002

Giới thiệu

Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Trần Anh được thành lập theo quyết định số 0102004703 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 11/03/2002. Công ty đã chính thức chuyển đổi từ mô hình công ty TNHH sang mô hình công ty cổ phần với tên gọi mới là: Công ty cổ phần Thế giới số Trần Anh kể từ ngày 08/08/2007 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103018927 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp.@ Ngay từ khi mới thành lập, Trần Anh luôn hiểu rằng khách hàng mới chính là yếu tố quyết định sự tồn tại và phát triển của Công ty. Chính vì vậy, Trần Anh liên tục đưa ra các chính sách, cam kết về chất lượng và dịch vụ, tiên phong hướng tới người tiêu dùng. Đối với tất cả các sản phẩm, Trần Anh cam kết bán ra những sản phẩm chính hãng với giá ưu đãi và các chế độ dịch vụ hoàn hảo. Đó chính là yếu tố giúp Trần Anh được khách hàng tin tưởng và lựa chọn trong suốt những năm qua. Hiện Trần Anh được đánh giá là đứng đầu khu vực miền Bắc về doanh số bán lẻ các sản phẩm thiết bị với tốc độ tăng trưởng doanh thu cũng như lợi nhuận hàng năm đều cao. Trần Anh cũng là 1 trong số 1.000 doanh nghiệp đóng thuế lớn nhất Việt Nam.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Trần Xuân Kiên

Hồ sơ lãnh đạo

Trần Xuân Kiên
Họ và tên
Trần Xuân Kiên
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 666 m(ROA) = 122 m(ROE) = 493
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp