CÔNG TY CP SADICO CẦN THƠ

Tên tiếng Anh:
CAN THO SADICO JOINT STOCK CORPORATION
Xếp hạng VNR500:
392(B2/2022)
Mã số thuế:
1800155452
Mã chứng khoán:
SDG
Trụ sở chính:
366E Cách Mạng Tháng 8 - Phường Bùi Hữu Nghĩa - Quận Bình Thuỷ - TP. Cần Thơ
Tel:
0292-3884354 / 3884919
Fax:
0292-3821141
Email:
kinhdoanh@sadico.com.vn
Năm thành lập:
1988

Giới thiệu

SADICO CẦN THƠ là một trong những công ty hàng đầu ở Việt Nam, chuyên sản xuất kinh doanh vỏ bao đựng xi măng cao cấp (Bao dán công nghệ châu âu AD ProTEX)& đầu tư tài chính. Tổng diện tích 30.000m2, gần trung tâm thành phố Cần Thơ, thuận lợi giao thông thủy, bộ, Công ty được đầu tư nhiều dây chuyền sản xuất đồng bộ và hiện đại từ CHLB Đức & cộng hòa Áo công suất 80 triệu bao năm, với bề dày kinh nghiệm trên 20 năm và đội ngũ nguồn nhân lực tay nghề cao được đào tạo chuyên nghiệp, không ngừng đổi mới là các lợi thế cạnh tranh khẳng định vị thế và thương hiệu SADICO CẦN THƠ tại thị trường trong nước và quốc tế...

 

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Nguyễn Văn Cường

Hồ sơ lãnh đạo

Nguyễn Văn Cường
Họ và tên
Nguyễn Văn Cường
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 673 m(ROA) = 178 m(ROE) = 604
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp