CÔNG TY CP ĐIỆN MÁY TP. HỒ CHÍ MINH

Tên tiếng Anh:
HO CHI MINH CITY MACHINERY ELECTRONICS JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
405(B1/2020) - 243(B2/2020)
Mã số thuế:
0300646919
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
455-457 Trần Hưng Đạo - Phường Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
028-38372233 / 38355452 / 38376363
Fax:
028-38374444
Email:
todimaxhcmc@gmail.com
Năm thành lập:
1993

Giới thiệu

Công ty CP Điện máy TP. Hồ Chí Minh được thành lập năm 1993 với tên Công ty điện máy TP. Hồ Chí Minh. Tháng 3 năm 2005, công ty điện máy TP. Hồ Chí Minh chính thức trở thành công ty CP điện máy TP. Hồ Chí Minh (TODIMAX HCM JSC) với số vốn điều lệ là 10 tỷ đồng. Kể từ khi đi vào hoạt động, Công ty CP Điện máy TP. Hồ Chí Minh luôn vững bước trên con đường phát triển và trưởng thành. Để có nguồn hàng phong phú và đa dạng, đáp ứng cho nhu cầu của thị trường, công ty đã chủ động liên kết với sản xuất hoặc làm đại lý tiêu thụ sản phẩm cho các công ty như Dây cáp điện Cadivi, bóng đèn Điện Quang, Rạng Đông, các công ty điện tử như: Biên Hòa, Tân Bình, Thủ Đức, các hãng nước ngoài như: Sony, Toshiba, Philip. Mặt khác, công ty gắn kết sản xuất và thương mại để cung ứng vật tư, hàng hóa như Công ty Thép Cẩm Nguyên, Quốc Đạt, đưa doanh thu hàng năm gần đây đạt trên 1.000 tỷ đồng.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Nguyễn Văn Ngọc
Tổng Giám đốc Phạm Lê Hùng
Phó TGĐ Nguyễn Hữu Chuyên

Hồ sơ lãnh đạo

Phạm Lê Hùng
Họ và tên
Phạm Lê Hùng
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 2447 m(ROA) = 58 m(ROE) = 332
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp