CÔNG TY CP ĐIỆN MÁY TP. HỒ CHÍ MINH
Giới thiệu
Công ty CP Điện máy TP. Hồ Chí Minh được thành lập năm 1993 với tên Công ty điện máy TP. Hồ Chí Minh. Tháng 3 năm 2005, công ty điện máy TP. Hồ Chí Minh chính thức trở thành công ty CP điện máy TP. Hồ Chí Minh (TODIMAX HCM JSC) với số vốn điều lệ là 10 tỷ đồng. Kể từ khi đi vào hoạt động, Công ty CP Điện máy TP. Hồ Chí Minh luôn vững bước trên con đường phát triển và trưởng thành. Để có nguồn hàng phong phú và đa dạng, đáp ứng cho nhu cầu của thị trường, công ty đã chủ động liên kết với sản xuất hoặc làm đại lý tiêu thụ sản phẩm cho các công ty như Dây cáp điện Cadivi, bóng đèn Điện Quang, Rạng Đông, các công ty điện tử như: Biên Hòa, Tân Bình, Thủ Đức, các hãng nước ngoài như: Sony, Toshiba, Philip. Mặt khác, công ty gắn kết sản xuất và thương mại để cung ứng vật tư, hàng hóa như Công ty Thép Cẩm Nguyên, Quốc Đạt, đưa doanh thu hàng năm gần đây đạt trên 1.000 tỷ đồng.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Nguyễn Văn Ngọc |
| Tổng Giám đốc | Phạm Lê Hùng |
| Phó TGĐ | Nguyễn Hữu Chuyên |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

