CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ QUỐC GIA ADG

Tên tiếng Anh:
ADG NATIONAL INVESTMENT AND TECHNOLOGY DEVELOPMENT CORPORATION
Xếp hạng VNR500:
200(B1/2025) - 105(B2/2025)
Mã số thuế:
0102023052
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Số 42+44 Ngụy Như Kon Tum - Phường Thanh Xuân - TP. Hà Nội
Tel:
(+84-24) 6277.9777
Fax:
Website:
Năm thành lập:
2006

Giới thiệu

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghệ Quốc gia ADG (ADG Technology), thành lập năm 2006, là nhà cung cấp các giải pháp công nghệ thông tin hàng đầu tại Việt Nam. Là công ty con thuộc Keppel Technology Solutions Pte. Ltd., trực thuộc Tập đoàn Keppel Ltd., ADG Technology hoạt động đa lĩnh vực phân phối, tư vấn, triển khai và cung cấp các giải pháp CNTT toàn diện cho doanh nghiệp và tổ chức.

Với hệ sinh thái đối tác công nghệ toàn cầu và năng lực chuyên môn toàn diện từ phân phối thiết bị, hạ tầng CNTT, các giải pháp và dịch vụ phần mềm cho đến phát triển công nghệ số, ADG Technology là đối tác công nghệ tin cậy, đồng hành cùng khách hàng trong hành trình thúc đẩy chuyển đổi số, hiện đại hóa hạ tầng CNTT và phát triển các mô hình kinh doanh số.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Tổng Giám đốc Đặng Vũ Toàn

Hồ sơ lãnh đạo

Đặng Vũ Toàn
Họ và tên
Đặng Vũ Toàn
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 125 m(ROA) = 1077 m(ROE) = 1981
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp