CÔNG TY CP TỔNG CÔNG TY MAY ĐỒNG NAI

Tên tiếng Anh:
DONG NAI GARMENT CORPORATION
Xếp hạng VNR500:
469(B2/2023)
Mã số thuế:
3600506058
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Đường số 2 KCN Biên Hòa 1 - Phường An Bình - TP. Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai
Tel:
061-3836151
Fax:
061-3836141
Email:
office@donagamex.com.vn
Năm thành lập:
1975

Giới thiệu

Công ty CP Tổng công ty may Đồng Nai tiền thân là Quốc tế sản xuất Y Trang (IGM) ra đời vào năm 1975. Sau nhiều lần đổi tên, từ ngày 1/7/2010, Công ty CP Tổng công ty may Đồng Nai chính thức hoạt động dưới mô hình Tổng công ty theo Quyết định số 278/QĐ-ĐHCĐ ngày 29/6/2010 và Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3600506058. Từ ngày thành lập tới nay, Công ty CP Tổng công ty may Đồng Nai (Donagamex) đã không ngừng cải thiện máy móc sản xuất và cơ sở hạ tầng nhằm nâng cao năng suất lao động của mình. Tổng công ty đã tạo được uy tín về năng lực sản xuất, chất lượng sản phẩm, đứng vững trong 3 thị trường lớn là Mỹ (43%), Nhật (48%), châu Âu (3%), ngoài ra còn có thị phần tại các thị trường khác tương đương khoảng 4% tổng giá trị xuất khẩu hàng năm của Tổng công ty. Hiện nay, năng lực sản xuất hàng năm của Donagamex ở mức khá cao: 1,5 triệu áo jacket, 2,5 triệu áo sơ mi, 1,2 triệu quần, 1 triệu bộ thể thao và bảo hộ lao động, 800 ngàn đầm, váy, 300 ngàn bộ vest và nhiều sản phẩm thời trang khác.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ Bùi Thế Kích
Trưởng phòng Tài chính - Kế toán Vũ Việt Hà
Giám đốc nhân sự Phạm Xuân Tâm

Hồ sơ lãnh đạo

Bùi Thế Kích
Họ và tên
Bùi Thế Kích
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

1963|Cử nhân kinh tế

Quá trình công tác

-1985: Vào Công ty May Đồng Nai 1996: Phó Phòng Chuẩn bị sản xuất- Công ty May Đồng Nai 1998:Trưởng phòng Kế hoạch- Công ty May Đồng Nai 2001:Thành viên HĐQT, Giám đốc Điều hành Công ty CP May Đồng Nai 2002: Phó Tổng Giám đôc-Công ty CP May Đồng Nai 2004-

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 532 m(ROA) = 335 m(ROE) = 926
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp