CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG BÔNG SEN VÀNG
Giới thiệu
Năng lực cốt lõi
1. Giá tốt nhất
2. Chất lượng tốt nhất
3. Tiến độ nhanh nhất
Giá trị cốt lõi
1. Cầu thị – Cầu tiến
2. 4H: Hợp lý – Hợp lệ – Hợp pháp – Hợp tình
3. Không lý do
Tầm nhìn: Chúng tôi hướng đến
1. Năm 2026 đạt top 10 công ty xây dựng về lĩnh vực xây dựng công nghiệp, đặc biệt xây dựng có nguồn vốn đầu tư FDI, doanh thu 20.000 tỉ đồng.
2. Năm 2031, đạt top 5 công ty xây dựng về lĩnh vực xây dựng công nghiệp.
Sứ mệnh: Chúng tôi khẳng định
1. Mang lại sự tin tưởng và hài lòng cho khách hàng các sản phẩm xây dựng với chi phí tiết kiệm nhất, chất lượng tốt nhất, trong thời gian nhanh nhất.
2. Cân bằng lợi ích giữa các bên: Khách hàng – Bông Sen Vàng – Đối tác.
3. Mang lại môi trường làm việc cho nhân viên hạnh phúc, công bằng và giàu có.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Tổng Giám đốc | Nguyễn Thụy Ngọc Thảo |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

